AutoExam.ai Logo
AutoExam.ai
Tạo đề tương tự bằng AI
Đề kiểm tra 45 phút Tiếng Anh Lớp 10 Miễn phí 100%

Ma trận đề kiểm tra giữa học kì 2 Tiếng Anh 10 - Unit 6: Gender Equality (Định dạng THPT 2025/2026)

33 câu (28 câu trắc nghiệm một đáp án, 4 câu sắp xếp thứ tự, 1 câu cloze dropdown) trong 45 phút, chia 4 phần, tổng 10 điểm. Đề do giáo viên chia sẻ công khai trên AutoExam.ai — làm online, chấm tự động ngay khi nộp.

Đề này kiểm tra gì?

Đề Tiếng Anh Lớp 10 này bao quát 12 chủ đề: Announcement Cloze - Preposition of time and place, Dialogue Ordering - Career choices exchange, Dialogue Ordering - Sharing household chores, Gender Equality Vocabulary - Advanced collocations & Idiomatic expressions, Gender Equality Vocabulary - Career opportunities, Gender Equality Vocabulary - Collocations with gender, Gender Equality Vocabulary - Domestic responsibilities, Gender Equality Vocabulary - Education access, Gender Equality Vocabulary - Equal rights, Gender Equality Vocabulary - Gender roles, Gender Equality Vocabulary - Leadership roles, Gender Equality Vocabulary - Phrasal verbs. Cấu trúc 4 phần: Phần 1 (20 câu), Phần 2 (4 câu), Phần 3 (1 câu), Phần 4 (8 câu), nặng nhất là Phần 1 với 20 câu. Về độ khó, 13/33 câu ở mức thông hiểu, 9 câu vận dụng, 6 câu nhận biết và 5 câu vận dụng cao. Dạng câu hỏi gồm 28 câu trắc nghiệm một đáp án, 4 câu sắp xếp thứ tự, 1 câu cloze dropdown. Đề cập nhật ngày 17/08/2026.

Thông tin đề Tiếng Anh Lớp 10

MÔN HỌC
Tiếng Anh
KHỐI LỚP
Lớp 10
HÌNH THỨC
Đề kiểm tra 45 phút
SỐ CÂU HỎI
33 câu
THỜI LƯỢNG
45 phút
TỔNG ĐIỂM
10
CẬP NHẬT
17/08/2026

Cấu trúc đề: 4 phần, 33 câu

PHẦN SỐ CÂU
Phần 1 20 câu
Phần 2 4 câu
Phần 3 1 câu
Phần 4 8 câu

12 chủ đề kiểm tra

Announcement Cloze - Preposition of time and placeDialogue Ordering - Career choices exchangeDialogue Ordering - Sharing household choresGender Equality Vocabulary - Advanced collocations & Idiomatic expressionsGender Equality Vocabulary - Career opportunitiesGender Equality Vocabulary - Collocations with genderGender Equality Vocabulary - Domestic responsibilitiesGender Equality Vocabulary - Education accessGender Equality Vocabulary - Equal rightsGender Equality Vocabulary - Gender rolesGender Equality Vocabulary - Leadership rolesGender Equality Vocabulary - Phrasal verbs
MỨC ĐỘ CÂU HỎI
Thông hiểu 13 câu
Vận dụng 9 câu
Nhận biết 6 câu
Vận dụng cao 5 câu

Dạng câu hỏi (3 dạng)

28 câu trắc nghiệm một đáp án
4 câu sắp xếp thứ tự
1 câu cloze dropdown

Câu hỏi thường gặp

Đề "Ma trận đề kiểm tra giữa học kì 2 Tiếng Anh 10 - Unit 6: Gender Equality (Định dạng THPT 2025/2026)" gồm bao nhiêu câu và làm trong bao lâu?
Đề gồm 33 câu, thời lượng làm bài 45 phút, tổng điểm 10, chia 4 phần. 28 câu trắc nghiệm một đáp án, 4 câu sắp xếp thứ tự, 1 câu cloze dropdown.
Đề Tiếng Anh Lớp 10 này kiểm tra những chủ đề nào?
12 chủ đề: Announcement Cloze - Preposition of time and place, Dialogue Ordering - Career choices exchange, Dialogue Ordering - Sharing household chores, Gender Equality Vocabulary - Advanced collocations & Idiomatic expressions, Gender Equality Vocabulary - Career opportunities, Gender Equality Vocabulary - Collocations with gender và 6 chủ đề khác.
Đề khó ở mức nào?
13 câu thông hiểu, 9 câu vận dụng, 6 câu nhận biết, 5 câu vận dụng cao trên tổng 33 câu.
Làm bài thi này có mất phí không?
Không. Đề này được chia sẻ công khai và miễn phí. Học sinh chỉ cần một tài khoản AutoExam.ai miễn phí để lưu kết quả và xem lại bài đã làm.
Bài làm được chấm như thế nào?
Toàn bộ 33 câu được chấm tự động ngay khi nộp; kết quả hiện ngay khi nộp bài.

Đề thi liên quan

Tạo đề tương tự bằng AI